nô dịch hóa

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở thành nô lệ: "nô dịch hóa" chỉ hành động biến một người, một dân tộc, hoặc một quốc gia thành nô lệ, phụ thuộc hoàn toàn vào một thế lực khác về mặt chính trị, kinh tế, văn hóa.
    • Biến thành công cụ phục tùng: "nô dịch hóa" còn mang nghĩa làm cho một thực thể mất đi sự tự chủ, trở nên lệ thuộc bị kiểm soát một cách tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • (Chế độ thực dân đã cố gắng biến các dân tộc bản địa thành nô lệ.)
  • (Sự lệ thuộc vào công nghệ nước ngoài có thể gây ra nguy cơ biến nền kinh tế thành công cụ phục tùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nô dịch hóa văn hóa": quá trình áp đặt văn hóa của một nhóm thống trị lên nhóm khác, làm mất bản sắc văn hóa gốc.
    • Các chính sách đồng hóa đã góp phần nô dịch hóa văn hóa của các dân tộc thiểu số. (Các chính sách đồng hóa đã làm biến đổi phụ thuộc văn hóa của các dân tộc thiểu số.)
  • "nô dịch hóa tư tưởng": kiểm soát định hướng tư duy của một nhóm người theo một hệ tư tưởng duy nhất.
    • Giáo dục độc tài thường nhằm nô dịch hóa tư tưởng của thế hệ trẻ. (Giáo dục độc tài thường mục đích kiểm soát tư duy của giới trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nô dịch (danh từ): tình trạng làm nô lệ, bị áp bức.
    • Họ sống trong cảnh nô dịch dưới chế độ phong kiến. (Họ sống trong tình trạng bị áp bức dưới chế độ phong kiến.)
  • Phi nô dịch hóa (động từ): quá trình giải phóng khỏi sự lệ thuộc, giành lại tự chủ.
    • Phong trào độc lập đã thúc đẩy phi nô dịch hóa nền kinh tế. (Phong trào độc lập đã thúc đẩy sự giải phóng khỏi sự lệ thuộc kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Nô lệ hóa: biến thành nô lệ, phụ thuộc hoàn toàn.
  • Phục tùng hóa: làm cho trở nên phục tùng, mất tự chủ.
  • Áp bức: đàn áp, bóc lột một cách nặng nề.
Thành ngữ liên quan
  • Biến người thành nô lệ: hình ảnh ẩn dụ chỉ quá trình nô dịch hóa con người hoặc xã hội.
    • Chủ nghĩa thực dân đã biến người dân thuộc địa thành nô lệ. (Chủ nghĩa thực dân đã nô dịch hóa người dân thuộc địa.)